Hiển thị các bài đăng có nhãn INVERTER. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn INVERTER. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 21 tháng 1, 2018

Bảng mã lỗi điều hòa Funiki Inverter

6 - Bảng mã lỗi điều hòa Funiki Inverter


Khi sử dụng điều hòa Funiki gặp trục trặc bạn có thể tự truy vấn lỗi của điều hòa để có cách sửa kịp thời. Công ty sửa điều hòa tại nhà khuyến cáo các bạn nên tìm hiểu bảng mã lỗi và cách sửa chữa trên điều hòa Funiki.
E01 máy lạnh funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến không khí 10 Kohm(cấm mọi hoạt động).
E02 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Hỏng cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao dàn trong nhà(block ko chạy) kiểm tra cảm biến,kiểm tra gaz.
E02 máy lạnh funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,lỗi van áp suất thấp,áp suất cao,lệch pha.
E02 máy lạnh funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến dàn 10kOhm(cấm mọi hoạt động).
E03 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Hõng cảm biến bảo vệ chống đống băng dàn trong nhà(block ko chạy),kiểm tra cảm biến,kiểm tra gaz.
E03 máy lạnh funiki FC45M,FH45M Lỗi cảm biến dàn ngoài trời 10 kOhm,có thể đấu tắt lại máy vẩn chạy bình thường. E04 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi bảo vệ mất gaz,(chỉ chạy quạt trong nhà)tìm chổ hở và nạp thêm gaz, để nạp thêm gas các gia đình nên gọi đến các trung tâm sửa điều hòa uy tín, bảo dưỡng điều hòa để được phục vụ tốt nhất.
E05 máy lạnh funiki FC,FH45 “Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p) lỗi cảm biến không khí.”
E06 máy lạnh funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p).kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm.
E06 máy lạnh funiki FC45M,FH45M Lộn pha,bộ bảo vệ pha có sự cố kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp do nghẹt cáp,dư gaz,thiếu gaz.
E07 máy lạnh funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn ngoài trời,kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm,có thể đấu tắt đầu dò ở board mạch diều khiển.
E09 máy lạnh funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,mất gaz hoặc cảm biến dàn trong nhà(10kOhm)sai trị số.
E1 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động).
E1 máy lạnh funiki FC,FH24m Lỗi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động).
E2 máy lạnh funiki FC24M,FH24M,FC27M, FH27M Lỗi cảm biến dàn.
E2 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn trong nhà.
E3 máy giặt funiki,VTB Đồ giặt bị lệch,ốc lồng bị long,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng,công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp)đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…Thường mất cân bằng lần thứ 3,đồ bị lệch,máy để nghiêng,mới báo lổi.
E4 máy lạnh funiki Cánh quạt lồng sóc ko quay,kẹt ,hỏng quạt,bạn có thể tạo xung giả đánh lừa board mạch ,để tận dụng quạt dàn lạnh.
E5 MÁY LẠNH FUNIKI đứt hoặc chạm cảm biến không khí,hoặc jack cắm bị lỏng ,hỏng.
E5 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 Sai cảm biến dàn hoặc thiếu gaz trong hệ thống,trị số cảm biến dàn ở 4.5-5kOhm.
E5 máy lạnh funiki FC4D,FH45D Lỗi cảm biến không khí(chạy 45p,ngắt 10p).
E6 MÁY LẠNH FUNIKI SENSO,CẢM BIẾN DÀN. E6 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 lổi cảm biến không khí(chạy 45p,ngắt 10p). E6 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn(máy chạy 45p,ngăt 10p).
E6 máy lạnh funiki Đứt hoặc chập cảm biến dàn lạnh,hoặc jack cắm lỏng,nếu ko có cảm biến có thể bạn mắc nối tiếp R 6.5k với đầu dò đồng đầu dò dàn lạnh.
E7 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 Kiểm tra cảm biến dàn,dây và jack cắm(chạy 45p,ngăt 10p).
E9 máy lạnh funiki Máy bị mất gaz hoặc lẩn ẩm trong đường ống,điện áp yếu dưới 185v,cảm biến dàn sai trị số có thể nối tiếpđiện trở6.5k,củng có lúc hỏng mạch.
FC máy lạnh funiki kẹt nút nhấn reset.
FF4 máy lạnh funiki FC,FH27G Lỗi cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao(chuột đồng 5 kOhm)(cấm mọi hoạt động)ko quên kiểm tra jack cắm chuột đồng,kiểm tra lại gaz.
FF7 máy lạnh funiki FC,FH27G Lổi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động),điện trở cảm biến 5 kOhm.
FF8 máy lạnh funiki FC,FH27g Lỗi cảm biến dàn,(chuột đồng 5kOhm)kiểm tra gaz,jack cắm.









Bảng mã lỗi và cách sửa điều hòa Daikin Inverter


B1 : NHẤN GIỮ NÚT CANCEL TRÊN REMOTE KHOẢNG 15 GIÂY , MÀN HÌNH REMOT SẼ HIỆN LÊN BẢNG MÃ LỖI .
B2 : NHẤN TIẾP NÚT LÊN XUỐNG NHIỆT ĐỘ ĐỂ KIỂM TRA
B3 : KHI NGHE TIẾNG ” TÍT TÍT ” KÉO DÀI Ở LỖI NÀO THÌ MÁY SẼ BỊ LỖI ĐÓ
==============================================================================
BẢNG MÃ LỖI CỦA MÁY LẠNH DAIKIN
A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.
- Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài
- Thiết bị không tương thích
- Lỗi bo dàn lạnh
A1: Lỗi ở board mạch
- Thay bo dàn lạnh
A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H).
- Điện khoâng được cung cấp
- Kiểm tra công tắc phao.
- Kiểm tra bơm nước xả
- Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỏng dây kết nối
A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.
- Thay mô tơ quạt
- Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh
A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi
- Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió
- Cánh đảo gió bị kẹt
- Lỗi kết nối dây mô tơ Swing
- Lỗi bo dàn lạnh
A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).
- Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van
- Kết nối dây bị lỗi
- Lỗi bo dàn lạnh
AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh
- Kiểm tra đường ống thoát nước,
- PCB dàn lạnh.
- Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi
C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng
- Lỗi bo dàn lạnh
C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi
- Lỗi bo dàn lạnh
C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi
- Lỗi bo dàn lạnh.
CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.
- Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển
- Lỗi bo romote điều khiển
E1: Lỗi của board mạch.
- Thay bo mạch dàn nóng
E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.
- Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao
- Lỗi công tắc áp suất cao
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi cảm biến áp lực cao
- Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột
E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.
- Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)
- Lỗi cảm biến áp suất thấp.
- Lỗi bo dàn nóng.
- Van chặn không được mở
E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter
- Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
- Dây chân lock bị sai (U,V,W)
- Lỗi bo biến tần
- Van chặn chưa mở.
- Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)
E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.
- Van chặn chưa mở.
- Dàn nóng không giải nhiệt tốt
- Điện áp cấp không đúng
- Khởi động từ bị lỗi
- Hỏng máy nén thường
- Cảm biến dòng bị lỗi
E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.
- Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng
- Quạt bị kẹt
- Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
- Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng
F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.
- Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí
- Lỗi bo dàn nóng
H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.
- Lỗi quạt dàn nóng
- Bo Inverter quạt lỗi
- Dây truyền tín hiệu lỗi
H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
- Lỗi bo dàn nóng
J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.
- Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi
- Bo dàn nóng bị lỗi
J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).
- Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.
- Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ
J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)
- Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T
- Lỗi bo dàn nóng
JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.
- Lỗi cảm biến áp suất cao
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai
JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.
- Lỗi cảm biến áp suất thấp
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai
L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.
- Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
- Lỗi bo mạch
- Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
L5: Máy nén biến tần bất thường
- Hư cuộn dây máy nén Inverter
- Lỗi khởi động máy nén
- Bo Inverter bị lỗi
L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.
- Máy nén Inverter quá tải
- Lỗi bo Inverter
- Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)
- Máy nén bị lỗi
L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.
- Lỗi máy nén Inverter
- Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
- Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động
- Van chặn chưa mở
- Lỗi bo Inverter
LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển
- Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi bo Inverter
- Lỗi bộ lọc nhiễu
- Lỗi quạt Inverter
- Kết nối quạt không đúng
- Lỗi máy nén
- Lỗi mô tơ quat
P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter
- Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
- Lỗi bo Inverter
PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng
- Chưa cài đặt công suất dàn nóng
- Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng
U0: Cảnh báo thiếu ga
- Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)
- Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)
- Lỗi cảm biến áp suất thấp
- Lỗi bo dàn nóng
U1: Ngược pha, mất pha
- Nguồn cấp bị ngược pha
- Nguồn cấp bị mất pha
- Lỗi bo dàn nóng
U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.
- Nguồn điện cấp không đủ
- Lỗi nguồn tức thời
- Mất pha
- Lỗi bo Inverter
- Lỗi bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi dây ở mạch chính
- Lỗi máy nén
- Lỗi mô tơ quạt
- Lỗi dây truyền tín hiệu
U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện.
- Chạy kiểm tra lại hệ thống
U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
- Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch
hoặc đấu sai (F1,F2)
- Nguồn dàn nóng bị mất
- Hệ thống địa chỉ không phù hợp
- Lỗi bo dàn nóng
U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.
- Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote
- Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote
- Lỗi bo remote
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỗi có thể xảy ra do nhiễu
U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
- Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H
- Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng
- Kiểm tra bo mạch dàn nóng
- Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat
- Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích
- Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)
U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.
- Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
- Lỗi bo remote
- Lỗi kết nối điều khiển phụ
U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.
- Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống
- Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống
- Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống
- Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh
UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…
- Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh
- Lỗi bo dàn nóng
- Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
- Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
- Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
- Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại
UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.
- Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm
- Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)
- Lỗi bo điều khiển trung tâm
- Lỗi bo dàn lạnh
UF: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.
- Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
- Lỗi bo dàn lạnh
- Van chặn chưa mở
- Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống
UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định
- Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỗi bo dàn nóng

1) Indoor  and outdoor interface erro - erro xuất hiện sau khi bật nguồn 9 second, erro U4, không có tiếng lạnh cạch phát ra từ van tiết lưu, cánh vẫy mở ra rồi khép lại.

2) Dàn lạnh hỏng các linh kiện nhận xung nhưng vẫn phát xung đi nên dây data vẫn có áp dao động như bình thường.
3) Các linh kiện trên đường TX Data dàn lạnh Bad then Line Data have điẹn áp dao động từ 45 đến 50V
4) Khi chập IC Control Comperesor , when power on, đèn nguồn nhấp nháy, máy phát ra tiếng bíp liên tục.
5) Nếu IC máy nén không được cấp nguồn thì quạt nóng chạy được 1 phút thì dừng lại, máy không báo lỗi.
6) Nếu quạt nóng không chạy thì máy nén chạy sau 1 phút thì dừng lại, máy không báo lỗi.
7) 1 in 5 sensor of magin bad, đứt or châp then máy báo lỗi sau 5 giây.
8) Trở kháng các cuônnj dây của máy nén là 1,2 ôm và bằng nhau
9) Trở kháng cuộn  van đảo chiều là khoảng 1,4K ôm
10) Trở kháng cuộn van tiết lưu khoảng 48 ôm và có 4 cuộn đấu hình sao
11) Trở kháng cuộn dây quạt nóng (quạt DC) là 14 ôm





Bảng mã lỗi máy giặt Toshiba Inverter

Bảng mã lỗi máy giặt Toshiba     

STT   Mã Lỗi        Nguyên nhân        Hướng giải quyết
1 E1  Có vấn đề về ống xả nước:
♦ Ống xả có được gắn vào máy?
♦ Ống xả bị uống cong?
♦ Ống xả đã được đặt nằm xuống
♦ Miệng ống xả bị ngập trong nước
♦ Ống xả bị nghẽn?        Sau khi kiểm tra mở nắp máy ra và đóng lại lần nữa. Sau đó ấn nút khởi động ( START)
2 E2  Nắp máy mở, nắp máy bị kẹt vật lạ, chưa đóng hoàn toàn hoặc hư bo      Đóng nắp máy lại hoặc kiểm tra và lấy vật lạ mắc vào cửa. Nếu không được thì nguyên nhân là bo mạch bị hỏng.
3 E3  Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…     Sắp xếp lại quần áo trong lồng giặt cho đều
4 E4  Hư phao     Công tắc phao mở. Tình trạng bình thường là đóng.
5 E5, E51   Lỗi cấp nước
♦ Vòi nước có bị khóa ?
♦ Ống cấp nước bị nghẽn, nguồn nước bị cúp.
♦ Lưới lọc của van cấp nước bị nghẽn?Cảm biến mực nước hỏng     Kiểm tra nguồn nước vào của máy giặt, kiểm tra thêm cảm biết mực nước.
6 E6,E7      Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp          Kiểm tra mô tơ xem có hoạt động không, hoặc kiểm tra xem có quá tải đồ không.
7 Ec1 Nhiều đồ giặt hoặc nước ít      
8 Ec3 Nhiều đồ giặt hoặc nước ít      
9 Ec5 Hỏng một trong 2 bánh răng truyền độc hoặc mô tơ xả bị hỏng         Kiểm tra bánh răng và mô tơ xả
10 Ec6                  
11 F  Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước
12 E7          Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp         
13 E7-1      Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình, lỗi do giặt quá nhiều đồ quá tải thường xuyên. Bấm mực nước, hẹn giờ, xã, mở nguồn đồng thời. Báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại máy sẽ hoạt động lại. Nếu không được liên hệ dịch vụ của chúng tôi để được trợ giúp.
14 E7-4      Lỗi đếm từ  Kiểm tra mâm từ nếu là inverter hoặc kiểm tra đếm vòng + board mạch, kiểm tra các jack kết nối từ bo mạch đến đầu dò động cơ.  Lỗi này các bạn nên liên hệ dịch vụ  sửa máy giặt tại nhà có nhiều kinh nghiệm để được hỗ trợ.
15 E8          Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp,trục ly hợp,sanso truc ly hợp.          Kiểm tra mô tơ hoặc lồng giặt có bị kẹt vật lạ không.
16 E9, E91, E92  Nước bị rò,lồng giặt bị thủng,van xã kẹt,vướng đồ senso mực nước hỏng  Kiểm tra lồng và các jack cắm dây kết nối, kiểm tra cảm biến mực nước.
17 E9-5 Lỗi phần công tắc từ hoặc main board máy giặt, lỗi đường phao.
18 EL Lỗi phần động cơ, D950 lỗi IBM.  
19 EB Lỗi không tải.     Lỗi này liên quan đến phần board mạch điều khiển.
18 EB4 Lỗi Motor xả DC1000        
19 E21        Hỏng board hoặc công tắc từ   Thay công tắc từ hoặc sửa bo
20 E23        Hư board điều khiển hoặc công tắc cửa      Kiểm tra bo mạch điều khiển hoặc công tắc cửa
21 EP         Bơm hoạt động bất thường      Kiểm tra lại bơm có hoạt động tốt không
22 F  Đồ khô quá tải     Lỗi này xuất hiện ở máy giặt nội địa, để khắc phục bạn nên lấy bớt quần áo ra.
23 E94 Cảm biến áp lực bất thường. Bubble cảm biến phát hiện bất thường.      Kiểm tra xem cảm biến mực nước có hoạt động tốt không, nếu hỏng cần phải thay thế.
24 E52 Nguồn cung cấp nước nóng không ổn định hoặc bất thường         Kiểm tra thanh đốt và các dây kết nối. Nếu vẫn bình thường thì hỏng board mạch.
25 EH Thermistor bất thường hoặc không ổn định. (máy nội địa)   .
26 EA Nguồn cung cấp điện áp bất thường. (máy nội địa)     Kiểm tra lại nguồn điện có đúng điện áp yêu cầu không
27 E64 Mở máy lên xuất hiện lỗi, lỗi này do hỏng linh kiện trên board     Bạn cần liên hệ dịch vụ đủ chuyên môn để khắc phục chứ không nên tự  ý sửa chữa.

BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT SANYO - AQUA Inverter

BẢNG MÃ LỖ MÁY GIẶT SANYO - AQUA VÀ CÁCH SỬA   
Bảng mã lỗi thường gặp ở máy giặt SANYO tổng hợp và phương án sửa chữa tốt nhất.
E1: Trở ngại nguồn nước
E2: Nước không chảy ra
E2: Nước không xả ra do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …
EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
E1: Không vào nước
RA: Hư phao
U3: Đặt máy không cân bằng
U4: Sự cố từ công tắc đến bo mạch
U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em
UA: Hư phao
UC: Công tắc cửa
UE: Không tải, mô tơ đứt dây
 Một số lỗi gặp phải và cách khắc phục
Máy giặt sanyo 9kg inverter ASW- D900HT giặt xong khi bắt đầu xả nước thì báo lỗi E9-04
– Sửa chữa :Thay tụ lọc nguồn trên mạch inveter
Máy giặt sanyo 9kg inverter ASW- D900HT lỗi E9-20
– Khắc phục : Ẩm zắc nguồn từ main inveter xuống động cơ hoặc hỏng mạch máy giặt Sanyo inverter hoặc hỏng động cơ.
Máy giặt Sanyo lỗi e4- 20
– Kiểm tra: Đường truyền cs có vấn đề,điện áp yếu,không có điẹn áp,lỗi kết nối thông tin
Máy giặt sanyo D900ht Báo Lỗi EA: E60
-Hỏng IC công suất stk621-015b1
máy giặt sanyo inverter ASW -D900vt lỗi ED
Máy giặt sanyo f680ht bị báo lỗi U3 khi vắt
Máy giặt Sanyo ASW-F72HT không xả nước ở bước Xả
máy giặt sanyo ASW-90S1T không ấn đc start
Máy Giặt Sanyo lỗi chế độ XẢ VẮT thì máy báo nỗi các đèn đều nháy
Kiếm tra:
1 – Cái cửa máy bạn chưa đóng – Lý do an toàn cho người sử dụng!
2 – Khi chạy nửa chừng dừng lại báo là do lệch trọng tâm lồng – Lý do an toàn cho máy!
3 – Công tắc cánh cử bị kém tiếp xúc do mô-ve – Mở ra, đánh sạch lại cái Công-tắc cánh cửa là … Ok!
máy giặt sanyo-asw-s80vt không lên nguồn
máy giặt sanyo ko cấp nguồn xuống van cấp nước
Máy giặt sanyo D90vt lỗi E9-08 hỏng mạch công suất
Máy Giặt Sanyo lỗi E8 lỗi trục ly hợp kẹt động cơ
Máy Giặt Sanyo inverter D900HT lỗi U3 U4 sau khi đấu tắt công tắc cửa vẫn lỗi U3 —> kiểm tra vòng bi 1 chiều —> đã hỏng –> dòng cao kẹt lồng giặt do đó vẫn lỗi U3 . Khắc phục sửa chữa  thay vòng bi 1 chiều máy giặt là OK –> Đã test thành công
Máy Giặt Sanyo D80VT bị lỗi E9-40 lỗi chung cho phần kết nối và kiểm soát động cơ.
– Lỗi phần sensor hall báo về VXL ( dân dã gọi là lỗi đếm từ)
– Chết IC điều khiển động cơ=> hall cũng k báo về VXL
Note: lỗi đếm từ :Đo áp 5v cho đếm có đủ không, moto không quay hoặc nhông không chuyển vị trí cũng gây lỗi E0-40
Máy Giặt Sanyo invecter D900ZT lỗi ED đã thay mạch nhưng vẫn bị lỗi ED –> kiểm tra mạch điều khiển công  tắc từ –> cuối cùng kiểm tra trục là phương án cuối
Máy Giặt sanyo asw-u780ht không lên nguồn
Máy giặt sanyo đèn nháy liên tục không rõ nguyên nhân –> Kiểm tra đường điện chuột cắn—> kiểm tra phao nước
Máy Giặt sanyo aws s70s1t  lỗi nước cấp vào giặt dc 1 lúc rồi cấp tiếp,rồi giặt lại cấp đến khi đầy luôn –> kiểm tra phao và dây dẫn hơi vào phao —-> thay van áp lực

MÃ LỖI MÁY GIẶT INVERTER

Bảng mã lỗi máy giặt Samsung Inverter

Bảng mã lỗi máy giặt Samsung và cách khắc phục    



STT   Mã Lỗi        Nguyên nhân        Hướng giải quyết
1 5E  – Có thể ống xả nước bị hư hoặc nghẹt
– Nếu nước không thoát ra trong 30 phút, máy sẽ  báo hiệu “5E” sẽ hiện trên màn hình báo thời gian  còn lại
– Kiểm tra lại ống nước một cách kỹ  lưỡng
24E – Vòi nước chưa mở
 – Mất nước
– Ống cấp nước hoặc đầu nối ống bị nghẹt
  – Kiểm tra lại hệ thống nước
3 IE – OE   – Nước chảy tràn
 – Cảm biến nước lỗi
– Khởi động lại máy sau khi vắt
– Nếu máy vẫn báo lỗi, gọi trực tiếp cho Điện Lạnh Trường Thịnh.
4 CL dE     – Khóa trẻ em
 – Chưa bấm nút Bắt đầu/Tạm dừng
– Khi bạn nhìn thấy thông báo lỗi “CL” hoặc “dE” nhấp nháy trong khoảng thời gian 1 giây và nước sẽ xả ra cùng với một âm thanh cảnh báo cho thấy đã xảy ra lỗi Khóa Trẻ em. Chức năng này dùng để ngăn trẻ em khỏi chết đuối khi rơi vào lồng giặt. Khi máy đã xả nước xong thì bạn hãy tắt nguồn rồi bật lại, máy giặt sẽ hoạt động bình thường.
 – Để xóa hiển thị “CL”, sau khi xả nước xong, bạn hãy đóng cửa máy giặt, tắt nguồn rồi bật lạ

5LE  – Đầu ống xả không được đặt trên sàn
 – Ống xả bị nghẹt bởi chất lạ
– Kiểm trả lại ống xả cần thận
 – Nếu sau khi kiểm tra lỗi vẫn còn,  hãy gọi cho trung tâm sữa chữa máy giặt

6 cE/3E      – Máy bị lỗi kỹ thuật     Gọi cho trung tâm sữa chữa hoặc thợ sửa máy giặt đến để kiểm tra kỹ hơn
7 Sd/Sud    – Có xuất hiện nhiều bọt. Mã Sd/Sud sẽ được loại bỏ khi bọt tan hết       – Đây là một trong những hoạt động bình thường
8 Ub  – Chức năng vắt không hoạt động   
-Trải đều quần áo bên trong lồng giặt.
 – Không để quần áo dồn về một phía lồng giặt làm mất cân bằng.
9 UE – Quần áo không được phân bổ đều trong lồng giặt
– Máy đặt không cân bằng      – Mở nắp lồng giặt sắp xếp lại quần  áo cho đều
– Kê máy lại cân bằng
10 DC         – Lỗi này do quần áo trong máy giặt để không cân bằng tải ngăn cản hoạt động bình thường của máy      -Dàn dều quần áo, khởi động lại máy bấm nút Start / Pause.
11 DL         -Kiểm tra Khóa cửa mở hay đóng chưa hết khi máy giặt đang chạy.         – Cách khắc phục: Nhấn nút Power để tắt máy giặt của bạn, sau đó khởi động lại chu kỳ. Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho trung tâm bảo hành máy giặt
12 Hr          – Cảm biến kiểm soát nhiệt độ nước.         – Gặp lỗi này thì bạn nên gọi cho trung tâm máy giặt đến để kiểm tra.
13 L0          – Cánh cửa không mở khóa    – Kiểm tra cánh cửa đã được đóng chắc chắn. Nhấn nút Power để tắt máy giặt của bạn, sau đó biến nó trên một lần nữa. Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọicho trung tâm máy giặt.
14 E3          – Động cơ không chạy đúng   – Khởi động lại chu kỳ cách nhấn vào nút Start / Pause. Nếu xuất hiện trở lại mã, hãy gọi cho dịch vụ.
15 nd – Máy giặt của bạn không được thoát nước. Nó cũng có thể có nghĩa là đường ống bị tắc nghẽn nhỏ trong khi thoát. (Van xả không hoạt động.) – Kiểm tra như sau.
1. Tắt máy và bật lại.
2. Chọn chu trình spin.
3. Nhấn nút Start / Pause để ráo nước. Nếu nó vẫn không thoát nước, hãy gọi cho dịch vụ.
17nF – Van cấp nước không cho nước qua         – Kiểm tra lưới lọc van bị bẩn, nguồn nước cấp vào không có nước
185R – Vấn đề với kiểm soát – Gặp phải lỗi này bạn nên gọi cho trung tâm dịch vụ.
19 PF – Mất Electric dịch vụ khi máy giặt đang chạy    – Khởi động lại chu kỳ bằng cách nhấn Start / Pause
20 E2          – Khóa bị tắt       – Bạn nên gọi dịch vụ sửa chữa
21 LA – Cảm biến tốc độ động cơ vấn đề  – Khởi động lại chu kỳ giặt. Nếu vẫn còn mã lỗi hãy gọi cho dịch vụ.
22 TE – Nhiệt độ cảm biến nước có vấn đề         – Khởi động lại chu kỳ giặt. Nếu vẫn còn mã lỗi hãy gọi cho dịch vụ.
23 2E          – Điện áp cao / thấp hơn bình thường        – Khởi động lại chu kỳ. Không được thì bạn nên gọi dịch vụ
24 E1 – Kiểm tra lượng nước được cung cấp vào máy  – Nước cấp vào không đủ lưu lượng và áp lực, thời gian nước cấp kéo dài >20 phút máy sẽ báo lỗi
– Kiểm tra lại nguồn nước cấp, lưới lọc bẩn, chiều cao áp lực nước thấp < 2.5 mét.
25 E2          – Kiểm tra cân chỉnh nước vào máy  – Sensor cân bằng mực mức làm việc không ổn định, bất thường
– Xem lại tiếp xúc zăc ở phao hay thay van mới hoặc hỏng PCB3.
26 E3          – Vấn đề thoát nước  – Kiểm tra van xả nước ,lỗ thoát nước bị tắc – Ống thoát nước bị tắc hay cao quá
27 E4 -Mất cân bằng, mở nắp cửa máy– Máy đặt không cân bằng ,quần áo không cân
 – Chỉnh kê lại máy, dàn lại quần áo trong thùng
– Kiểm tra lại công tắc nắp an toàn ,đóng nắp máy lại.
28 E5 – E6 – Lỗi do cảm biến nhiệt độ nước nóng        – Nhiệt độ nước nóng 40 độ C ,thời gian đun nóng kéo dài >05 phút hoặc 2 độ C < 10 phút sau khi đun nóng được bắt đầu.
29 E7          – Tần số tín hiệu van áp lực cấp nước bất thường        – Tần số Low van = 30.00 KHz
 – Tần số High Van =15.00KHz
– Kiểm tra lại ống hơi của van, kiểm tra van phao
30 E8          – Nhiệt độ nước bất thường – Trình giăt vải tổng hợp nhiệt độ nước >60 độ C
– Trình giặt vải tinh tế nhiệt độ nước > 50 độ C
– Trình giặt vải Len nhiệt độ > 40 độ C
– Tại thời điểm cung cấp nước ban đầu, nếu nhiệt dộ nước không phù hợp với các nấc trên, nước sẽ được tháo ra và sẽ được lấy lại trong vòng 2 phút (tần số bất thường là 25.24KHz ).

– Lỗi này có thể xóa được bằng Power S/w OFF.

MÃ LỖI MÁY GIẶT INVERTER

Bảng mã lỗi máy giặt LG INVERTER

Bảng máy giặt LG và cách khắc phục    


STT   Mã Lỗi, Nguyên nhân. Hướng giải quyết
1 IE   Lỗi nguồn cấp nước      
+ Kiểm tra nguồn nước vào, khả năng chảy, có bị tắt nghẽn hay không
+ Kiểm tra  van cấp nước
+ Kiểm tra bo mạch điểu khiển
2 OE Máy không xả được nước       
+ Thường gặp khi đường nước thoát đặt chưa đúng vị trí, bị nghẽn hoặc máy đang không có điện.
+ Kiểm tra cẩn thận đường thoát nước để khắc phục tình trang này.
+ Kiểm tra van xả và bo mạch điều khiển có  hoạt động bình thường hay không.
3 UE Lỗi vắt + Thường xảy ra khi máy bị mất cân bằng do đồ giặt bị vón vào một góc, hay máy bị đặt không cân.
+ Cách khắc phục là nhớ giũ tơi quần áo trước khi cho vào lồng giặt và kê máy giặt chắc chắn, bằng phẳng nhất có thể.
+ Lồng giặt bị hỏng cốt + bạc đạn  nên mất ly tâm khi quay.
+ Vỏ thùng máy giặt bị mục chân hoặc bị đứt tai treo phụt. Hoặc phụt có thể bị mất đàn hồi.
4 PE  Lỗi đường phao   
+ Lỗi này cần đến bảo hành hoặc dịch vụ sửa máy giặt để kiểm tra chính xác. Đây cũng là một lỗi quen thuộc mà chúng ta hay gặp phải trong lỗi máy giặt Samsung, với trường hợp lỗi lớn như thế này chúng ta nhất thiết cần đến sự can thiệp của các nhân viên sửa máy giặt.
5 DE Lỗi nắp máy giặt chưa đóng chặt
+ Thường xảy ra với các dòng máy LG cửa trước, hoặc đôi khi là cửa trên khi bạn quên đóng nắp và máy đã chuyển sang chế độ vắt.
+ Hỏng công tắc cửa
+ Hỏng bo mạch điều khiển

6 AE Nguồn điện không đảm bảo   
+ Lỗi này hiện lên khi nguồn điện không đảm bảo hoặc có lỗi nguồn dây vào máy. Bạn kiểm tra lại nguồn cấp điện và có thể gọi trung tâm sửa máy giặt để chắc chắn nhất
7 PE  Nước chảy tràn hoặc rò nước. Hãy thử kiểm tra các đầu mối nước vào máy giặt, nếu không phát hiện rò rỉ mà vẫn báo lỗi có thể liên hệ các địa chỉ sửa máy giặt để được hỗ trợ xử lý.
8 £E  Lỗi thermistor     
9 SE  Lỗi cảm biến        
10 CE mLỗi nguồn mô tơ      
+ Kiểm tra nguồn điện cấp đến mô tơ
 + Kiểm tra bo mạch có cấp điện cho mô tơ hay không.
11 E3          Lỗi cảm biến động cơ, lồng giặt, curoa      
+ Kiểm tra đếm vòng + kiểm tra lồng

12 OF Lỗi tràn nước     
13 A£         Lỗi bo công suất   + Lỗi này thường xảy ra với dòng máy inverter
14 DHE      Mô tơ sấy khô      + Kiểm tra mô tơ sấy
15 CL         Khóa trẻ em được kích hoạt  

 + Việc đầu tiên các bạn cần làm là mở nguồn máy giặt lên bằng cách bấm phím nguồn. Sau đó các bạn nhìn trên bảng phím của máy giặt có nút “Khóa trẻ em” hoặc biểu tượng hình cái khóa kèm theo 2 phím đi cùng. Các bạn hãy nhấn giữ vào đó khoảng 3s thì thông báo “CL” sẽ bị mất và mọi phím bấm sẽ được hoạt động bình thường.

MÃ LỖI MÁY GIẶT INVERTER

Mã lỗi Máy giặt Electrolux INVERTER




Mã lỗi Máy giặt Electrolux INVERTER 

 
STT, MÃ LỖI. TÌNH TRẠNG LỖI
1 E11 Máy giặt Electrolux lỗi đường thoát nước, bơm nước xả thải
2 E12 Máy giặt Electrolux không thoát hơi nước ở chế độ xấy
3 E13 Máy giặt Electrolux bị rò rỉ nước ra ngoài
4 E21 Máy giặt Electrolux không xả nước, không bơm nước thải ra ngoài
5 E22 Nước trong máy giặt không thoát được khi ở chức năng sấy
6 E23 Lỗi hư hỏng triac của bơm nước xả thải
7 E24 Sensing hỏng triac moto hoặc phần khác
8 E35 Quá nhiều nước giặt
9 E38 Áp suất nước bị chặn bởi một vật gì đó
10 E39 Sensing gặp vấn đề hỏng mạch các yếu tố làm nóng
11 E41 Cửa máy giặt Electrolux chưa đóng, công tắc cửa bị hư, chưa đóng
12 E42 Cảnh cửa bị cản, chặn lại không đóng được
13 E44 Lỗi IC điều khiển công tắc cửa
14 E45 Cảm biến của triac không hoạt động không lệnh được cho đóng cửa
15 E51 Lỗi mô tơ, động cơ, triac bị ngắn mạch
16 E52 Sensing gặp vấn đề trên mạch của triac đã hạn chế cấp điện động cơ
17 E54 Lỗi đường tín hiệu xuống động cơ bị kém
18 E61 Chế độ nước nóng không đủ
19 E62 Nhiệt độ giặt quá cao
20 E66 Lỗi role cảm biến nước nóng
21 E68 Lỗi sợi đun nước nóng trong lồng giặt
22 E69 Sợi đun bị ngừng đột ngột
23 E82 Lỗi chọn trương trình RESET / OFF bộ chọn chương trình
24 E83 Lỗi chọn chu trình khi giặt
25 EA1 Hệ thống định vị Drum (DSP) bị lỗi (top-bộ tải)
26 EA6 Drum đập bị lỗi (top-bộ tải)
27 EH1 Lỗi nguồn điện không đúng tần số
28 EH2 Lỗi dòng điện áp quá cao
29 EH3 Lỗi dòng điện áp quá thấp
30 EF4 Lỗi máy giặt electrolux không vào nước, nước quá yếu
31 EF5 Lỗi đồ trong lồng giặt bị sô, không cân bằng
32 EF6 Lỗi khởi động lại reset
33 ED1 Lỗi đường truyền mạch trên với mạch dưới, dây kết nối giữa 2 vỉ mạch

Cách đọc mã lỗi của máy giặt Electrolux Inverter
Đối với Model có LCD: Mã lỗi hiển thị trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi để tìm lý do hư hỏng
Đối với Model không có LCD: Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút (STAR/PAUSE) Đèn chớp Đỏ và Xanh (0.5 giây sáng ,0.5 giây tắt, 2.5 giây nghỉ )
Đèn Xanh trên nút (STAR/PAUSE) hiển thị số thứ 2 của mã lỗi

Đèn Đỏ trên nút (STAR/PAUSE) hiển thị số thứ nhất của mã lỗi


MÃ LỖI MÁY GIẶT INVERTER